Sản phẩm cá nhân hóa Chất lượng cao Chitosan hòa tan trong nước Chitin/Chitosan dùng trong thực phẩm/Chitosan dùng trong mỹ phẩm Số CAS 9012-76-4
Từ khi thành lập, doanh nghiệp chúng tôi luôn coi sự xuất sắc trong giải pháp là yếu tố sống còn của doanh nghiệp, không ngừng nâng cao công nghệ sản xuất, tăng cường chất lượng sản phẩm và liên tục củng cố quản lý chất lượng toàn diện của tổ chức, tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn quốc gia ISO 9001:2000 cho các sản phẩm Chitosan hòa tan trong nước chất lượng cao/Chitosan thực phẩm theo yêu cầu.Chitosan loại dùng trong mỹ phẩm, số CAS 9012-76-4Chúng tôi hướng đến sự đổi mới liên tục về hệ thống, quản lý, đội ngũ chuyên gia và ngành nghề, phát huy tối đa lợi thế tổng thể và không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ.
Từ khi thành lập, doanh nghiệp chúng tôi luôn coi sự xuất sắc trong giải pháp là yếu tố sống còn của doanh nghiệp, không ngừng nâng cao công nghệ sản xuất, tăng cường chất lượng sản phẩm và liên tục củng cố quản lý chất lượng toàn diện của tổ chức, tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn quốc gia ISO 9001:2000.Chitosan và bột Chitosan của Trung Quốc, Chitosan loại dùng trong mỹ phẩm, số CAS 9012-76-4Nhờ chất lượng tốt và giá cả hợp lý, sản phẩm của chúng tôi đã được xuất khẩu sang hơn 10 quốc gia và vùng lãnh thổ. Chúng tôi mong muốn hợp tác với tất cả khách hàng trong và ngoài nước. Hơn nữa, sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu theo đuổi vĩnh cửu của chúng tôi.
Đánh giá của khách hàng

Cấu trúc Chitosan
Tên hóa học: β-(1→4)-2-amino-2-deoxy-D-glucose
Công thức glycan: (C6H11NO4)n
Khối lượng phân tử của chitosan: Chitosan là một sản phẩm có khối lượng phân tử hỗn hợp, và khối lượng phân tử của đơn vị là 161,2.
Mã CAS của Chitosan: 9012-76-4
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Tiêu chuẩn | ||
| Mức độ khử acetyl | ≥75% | ≥85% | ≥90% |
| Giá trị pH (1%.25°) | 7.0-8.5 | 7.0-8.0 | 7.0-8.5 |
| Độ ẩm | ≤10,0% | ≤10,0% | ≤10,0% |
| Tro | ≤0,5% | ≤1,5% | ≤1,0% |
| Độ nhớt (1% AC, 1% Chitosan, 20℃) | ≥800 mpa·s | >30 mpa·s | 10~200 mpa·s |
| Nhạc Heavy Metal | ≤10 ppm | ≤10 ppm | ≤0,001% |
| Asen | ≤0,5 ppm | ≤0,5 ppm | ≤1 ppm |
| Kích thước lưới | Lưới 80 | Lưới 80 | Lưới 80 |
| Khối lượng riêng | ≥0,3g/ml | ≥0,3g/ml | ≥0,3g/ml |
| Tổng số vi khuẩn hiếu khí | ≤2000 cfu/g | ≤2000 cfu/g | ≤1000 cfu/g |
| Vi khuẩn E. coli | Tiêu cực | Tiêu cực | Tiêu cực |
| Vi khuẩn Salmonella | Tiêu cực | Tiêu cực | Tiêu cực |
Lĩnh vực ứng dụng
Bưu kiện
1. Dạng bột: 25kg/thùng.
2. Mảnh nhỏ 1-5mm: 10kg/bao dệt.



Từ khi thành lập, doanh nghiệp chúng tôi luôn coi sự xuất sắc trong giải pháp là yếu tố sống còn của doanh nghiệp, không ngừng nâng cao công nghệ sản xuất, tăng cường chất lượng sản phẩm và liên tục củng cố quản lý chất lượng toàn diện của tổ chức, tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn quốc gia ISO 9001:2000 cho các sản phẩm Chitosan hòa tan trong nước chất lượng cao/Chitosan thực phẩm/PChitosan loại dùng trong mỹ phẩm, số CAS 9012-76-4Chúng tôi hướng đến sự đổi mới liên tục về hệ thống, quản lý, đội ngũ chuyên gia và ngành nghề, phát huy tối đa lợi thế tổng thể và không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ.
Sản phẩm cá nhân hóaChitosan và bột Chitosan của Trung QuốcNhờ chất lượng tốt và giá cả hợp lý, sản phẩm của chúng tôi đã được xuất khẩu sang hơn 10 quốc gia và vùng lãnh thổ. Chúng tôi mong muốn hợp tác với tất cả khách hàng trong và ngoài nước. Hơn nữa, sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu theo đuổi vĩnh cửu của chúng tôi.










