PPG - Poly(propylene glycol)
Sự miêu tả
Dòng sản phẩm PPG hòa tan trong các dung môi hữu cơ như toluen, etanol và trichloroetylen. Nó có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, y học, hóa chất tiêu dùng và các lĩnh vực khác.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Hình thức bên ngoài (25℃) | Màu (Pt-Co) | Chỉ số hydroxyl (mgKOH/g) | Khối lượng phân tử | Chỉ số axit (mgKOH/g) | Hàm lượng nước (%) | pH (dung dịch nước 1%) |
| PPG-200 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 510~623 | 180~220 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-400 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 255~312 | 360~440 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-600 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 170~208 | 540~660 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-1000 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 102~125 | 900~1100 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-1500 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 68~83 | 1350~1650 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-2000 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 51~62 | 1800~2200 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-3000 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 34~42 | 2700~3300 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-4000 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 26~30 | 3700~4300 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-6000 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 17~20,7 | 5400~6600 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
| PPG-8000 | chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, có dầu | ≤20 | 12,7~15 | 7200~8800 | ≤0,5 | ≤0,5 | 5.0 ~ 7.0 |
Hiệu năng và Ứng dụng
1. PPG200, 400 và 600 tan trong nước và có các đặc tính như bôi trơn, hòa tan, khử bọt và chống tĩnh điện. PPG-200 có thể được sử dụng làm chất phân tán cho bột màu.
2. Trong ngành mỹ phẩm, PPG400 được sử dụng như một chất làm mềm, làm mịn và bôi trơn.
3. Được sử dụng làm chất khử bọt trong sơn và dầu thủy lực, chất khử bọt trong quá trình sản xuất cao su tổng hợp và mủ cao su, chất chống đông và chất làm mát cho chất lỏng truyền nhiệt, và chất điều chỉnh độ nhớt.
4. Được sử dụng làm chất trung gian trong các phản ứng este hóa, ete hóa và trùng hợp.
5. Được sử dụng như chất tách khuôn, chất hòa tan và chất phụ gia cho dầu tổng hợp. Nó cũng được sử dụng như chất phụ gia cho dung dịch cắt gọt hòa tan trong nước, dầu con lăn và dầu thủy lực, như chất bôi trơn chịu nhiệt độ cao, và như chất bôi trơn bên trong và bên ngoài cho cao su.
6. PPG-2000~8000 có đặc tính bôi trơn, chống tạo bọt, chịu nhiệt và chịu lạnh tuyệt vời.
7. PPG-3000~8000 chủ yếu được sử dụng làm thành phần của polyol polyete để sản xuất nhựa xốp polyurethane.
8. PPG-3000~8000 có thể được sử dụng trực tiếp hoặc este hóa để sản xuất chất hóa dẻo và chất bôi trơn.
Đóng gói và lưu trữ
Bưu kiện:Thùng 200L/1000L
Bảo quản: Nên để ở nơi khô ráo, thoáng mát. Nếu bảo quản tốt, thời hạn sử dụng là 2 năm.




